| Đại lượng / Phương tiện đo | Phạm vi đo | Quy trình hiệu chuẩn | Khả năng đo (CMC) |
|---|---|---|---|
|
Cân cấp phân tích Cấp chính xác I |
Từ 1 mg đến 1 g đến 2 g đến 5 g đến 10 g đến 20 g đến 50 g đến 100 g đến 200 g đến 500 g |
QT.HCC01 |
0.03 mg 0.04 mg 0.05 mg 0.06 mg 0.08 mg 0.10 mg 0.17 mg 0.3 mg 0.8 mg |
|
Cân kỹ thuật Cấp chính xác II |
Từ 1 mg đến 500 g đến 1 kg đến 2 kg đến 5 kg Đến 10 kg Đến 20 kg Đến 50 kg |
QT.HCC01 |
0.6 mg 5 mg 14 mg 27 mg 51 mg 0.10 g 2.5 g |
|
Cân đĩa Cấp chính xác III |
Từ 1 g đến 1 kg Đến 10 kg Đến 20 kg Đến 50 kg Đến 60 kg |
QT.HCC02 |
0.06 g 0.8 g 1.2 g 2.6 g 3.1 g |
|
Cân bàn Cấp chính xác III |
Từ 60k g đến 100 kg Đến 200 kg Đến 500 kg Đến 1000 kg Đến 2000 kg Đến 5000 kg Đến 10000 kg Đến 20000 kg Đến 30000 kg Đến 60000 kg Đến 80000 kg Đến 100000 kg Đến 120000 kg |
QT.HCC02 |
8 g 12 g 63 g 76 g 0.12 kg 0.25 kg 0.8 kg 1.2 kg 3.3 kg 4.2 kg 7.0 kg 7.6 kg 8.3 kg |
|
Cân ô tô Cấp chính xác III |
Đến 20000 kg Đến 30000 kg Đến 40000 kg Đến 60000 kg Đến 80000 kg Đến 100000 kg Đến 120000 kg |
QT.HCC02 |
3.1 kg 3.3 kg 3.5 kg 4.2 kg 7.0 kg 7.6 kg 8.3 kg |
|
Cân phễu, cân bồn Cấp chính xác III |
Đến 2 kg Đến 5 kg Đến 10 kg Đến 20 kg Đến 50 kg Đến 100 kg Đến 200 kg Đến 500 kg Đến 1000 kg Đến 2000 kg Đến 5000 kg Đến 10000 kg Đến 20000 kg Đến 30000 kg Đến 40000 kg Đến 50000 kg Đến 60000 kg Đến 80000 kg Đến 100000 kg Đến 120000 kg |
QT.HCC03 |
0.5 g 0.6 g 0.7 g 1.1 g 2.5 g 5 g 10 g 62 g 76 g 580 g 0.62 kg 0.76 kg 1.2 kg 3.2 kg 3.5 kg 3.8 kg 4.1 kg 7.0 kg 7.6 kg 8.3 kg |
| Cân treo |
Đến 20 kg Đến 50 kg Đến 200 kg Đến 500 kg Đến 2000 kg Đến 3000 kg Đến 5000 kg Đến 10000 kg Đến 20000 kg Đến 50000 kg Đến 60000 kg Đến 80000 kg Đến 100000 kg Đến 100000 kg |
QT.HCC04 |
5.7 g 50 g 58 g 62 g 1.2 kg 1.3 kg 2.8 kg 2.9 kg 3.0 kg 3.8 kg 6.5 kg 7.0 kg 7.6 kg 8.3 kg |
| Quả cân (cấp chính xác F1) |
Đến 1 g Đến 2 g Đến 5 g Đến 10 g Đến 20 g Đến 50 g Đến 100 g Đến 200 g |
ĐLVN 286:2015 |
0.03 mg 0.04 mg 0.05 mg 0.06 mg 0.08 mg 0.10 mg 0.16 mg 0.30 mg |
| Quả cân (cấp chính xác F2) |
Đến 1 g Đến 2 g Đến 5 g Đến 10 g Đến 20 g Đến 50 g Đến 100 g Đến 200 g |
ĐLVN 286:2015 |
0.03 mg 0.04 mg 0.05mg 0.06 mg 0.08 mg 0.10 mg 0.16 mg 0.30 mg |
| Quả cân (cấp chính xác M1) |
Từ 1 mg đến 5 mg đến 20 mg đến 50 mg đến 100 mg đến 200 mg đến 500 mg Đến 1 g Đến 2 g Đến 5 g Đến 10 g Đến 20 g Đến 50 g Đến 100 g Đến 200 g Đến 500 g Đến 1 kg Đến 2 kg Đến 5 kg Đến 10 kg Đến 20 kg |
ĐLVN 286:2015 |
0.02 mg 0.03 mg 0.04 mg 0.05 mg 0.06 mg 0.08 mg 0.10 mg 0.12 mg 0.16 mg 0.20 mg 0.25 mg 0.30 mg 0.50 mg 1.00 mg 2.50 mg 5.00 mg 10.00 mg 25.00 mg 50.01 mg 100.03 mg |
| Đại lượng / Phương tiện đo | Phạm vi đo | Quy trình hiệu chuẩn | Khả năng đo (CMC) |
|---|---|---|---|
| Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng |
Từ -20°C đến 0°C Đến 20°C Đến 100°C |
QT.HCNKTT |
0.04°C 0.05°C 0.04°C |
| Nhiệt kế chỉ thị số và tương tự |
Từ -20°C đến 0°C Đến 20°C Đến 100°C Đến 150°C Đến 200°C Đến 400°C Đến 800°C Đến 1000°C |
QT.HCNKHS |
0.04°C 0.05°C 0.04°C 1.5°C 1.1°C 1.3°C 2.2°C 2.8°C |
| Tủ nhiệt, tủ sấy |
Từ 0°C đến 200°C Đến 300°C |
QT.HCTN-LN |
0.2°C 0.6°C |
| Lò nhiệt, lò nung |
Từ 0°C đến 200°C Đến 300°C Đến 600°C Đến 800°C Đến 1000°C |
QT.HCTN-LN |
0.2°C 0.6°C 1.0°C 2.0°C 2.5°C |
| Bể nhiệt, bể ổn nhiệt |
Từ -20°C đến 200 °C Đến 400°C Đến 600°C Đến 800°C Đến 1000°C |
QT.HCBN |
0.03°C 0.6°C 0.7°C 0.8°C 1.1°C |
| Buồng nhiệt ẩm |
Từ -0°C đến 50°C Từ 0 %RH đến 100 %RH |
QT.HCBNA |
0.2°C 1.0 %RH |
| Phương tiện đo nhiệt độ-độ ẩm không khí |
Từ 20°C đến 50°C Từ 40 %RH đến 90 %RH |
QT.HCNĐ-AĐ |
0.6°C 1.0 %RH |
| Phương tiện đo độ ẩm | Từ 3 % đến 90 % | QT.HCĐA | 0.50% |