Phạm vi công nhận

Phạm vi công nhận

Công ty TNHH Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Miền Đông
Tên PTN:
Phòng Đo lường - Hiệu chuẩn
Mã số công nhận:
VALAS 051
Địa chỉ PTN:
779/67/39, tổ 15, khu phố Phú Mỹ 3, phường Bình Dương, Việt Nam
Tình trạng công nhận:
Hiệu lực
Ngày hiệu lực:
23/06/2026
Địa chỉ văn phòng:
C3, tổ 15, khu phố Phú Mỹ 3, phường Bình Dương, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Người phụ trách:
Võ Huỳnh Thành Luân
Điện thoại:
0946.357.978
Email:
quatestmiengdong@gmail.com
Website:
https://quatestmiendong.com/
Hiệu chuẩn lĩnh vực Khối lượng
Đại lượng / Phương tiện đo Phạm vi đo Quy trình hiệu chuẩn Khả năng đo (CMC)
Cân cấp phân tích
Cấp chính xác I
Từ 1 mg đến 1 g
đến 2 g
đến 5 g
đến 10 g
đến 20 g
đến 50 g
đến 100 g
đến 200 g
đến 500 g
QT.HCC01 0.03 mg
0.04 mg
0.05 mg
0.06 mg
0.08 mg
0.10 mg
0.17 mg
0.3 mg
0.8 mg
Cân kỹ thuật
Cấp chính xác II
Từ 1 mg đến 500 g
đến 1 kg
đến 2 kg
đến 5 kg
Đến 10 kg
Đến 20 kg
Đến 50 kg
QT.HCC01 0.6 mg
5 mg
14 mg
27 mg
51 mg
0.10 g
2.5 g
Cân đĩa
Cấp chính xác III
Từ 1 g đến 1 kg
Đến 10 kg
Đến 20 kg
Đến 50 kg
Đến 60 kg
QT.HCC02 0.06 g
0.8 g
1.2 g
2.6 g
3.1 g
Cân bàn
Cấp chính xác III
Từ 60k g đến 100 kg
Đến 200 kg
Đến 500 kg
Đến 1000 kg
Đến 2000 kg
Đến 5000 kg
Đến 10000 kg
Đến 20000 kg
Đến 30000 kg
Đến 60000 kg
Đến 80000 kg
Đến 100000 kg
Đến 120000 kg
QT.HCC02 8 g
12 g
63 g
76 g
0.12 kg
0.25 kg
0.8 kg
1.2 kg
3.3 kg
4.2 kg
7.0 kg
7.6 kg
8.3 kg
Cân ô tô
Cấp chính xác III
Đến 20000 kg
Đến 30000 kg
Đến 40000 kg
Đến 60000 kg
Đến 80000 kg
Đến 100000 kg
Đến 120000 kg
QT.HCC02 3.1 kg
3.3 kg
3.5 kg
4.2 kg
7.0 kg
7.6 kg
8.3 kg
Cân phễu, cân bồn
Cấp chính xác III
Đến 2 kg
Đến 5 kg
Đến 10 kg
Đến 20 kg
Đến 50 kg
Đến 100 kg
Đến 200 kg
Đến 500 kg
Đến 1000 kg
Đến 2000 kg
Đến 5000 kg
Đến 10000 kg
Đến 20000 kg
Đến 30000 kg
Đến 40000 kg
Đến 50000 kg
Đến 60000 kg
Đến 80000 kg
Đến 100000 kg
Đến 120000 kg
QT.HCC03 0.5 g
0.6 g
0.7 g
1.1 g
2.5 g
5 g
10 g
62 g
76 g
580 g
0.62 kg
0.76 kg
1.2 kg
3.2 kg
3.5 kg
3.8 kg
4.1 kg
7.0 kg
7.6 kg
8.3 kg
Cân treo Đến 20 kg
Đến 50 kg
Đến 200 kg
Đến 500 kg
Đến 2000 kg
Đến 3000 kg
Đến 5000 kg
Đến 10000 kg
Đến 20000 kg
Đến 50000 kg
Đến 60000 kg
Đến 80000 kg
Đến 100000 kg
Đến 100000 kg
QT.HCC04 5.7 g
50 g
58 g
62 g
1.2 kg
1.3 kg
2.8 kg
2.9 kg
3.0 kg
3.8 kg
6.5 kg
7.0 kg
7.6 kg
8.3 kg
Quả cân (cấp chính xác F1) Đến 1 g
Đến 2 g
Đến 5 g
Đến 10 g
Đến 20 g
Đến 50 g
Đến 100 g
Đến 200 g
ĐLVN 286:2015 0.03 mg
0.04 mg
0.05 mg
0.06 mg
0.08 mg
0.10 mg
0.16 mg
0.30 mg
Quả cân (cấp chính xác F2) Đến 1 g
Đến 2 g
Đến 5 g
Đến 10 g
Đến 20 g
Đến 50 g
Đến 100 g
Đến 200 g
ĐLVN 286:2015 0.03 mg
0.04 mg
0.05mg
0.06 mg
0.08 mg
0.10 mg
0.16 mg
0.30 mg
Quả cân (cấp chính xác M1) Từ 1 mg đến 5 mg
đến 20 mg
đến 50 mg
đến 100 mg
đến 200 mg
đến 500 mg
Đến 1 g
Đến 2 g
Đến 5 g
Đến 10 g
Đến 20 g
Đến 50 g
Đến 100 g
Đến 200 g
Đến 500 g
Đến 1 kg
Đến 2 kg
Đến 5 kg
Đến 10 kg
Đến 20 kg
ĐLVN 286:2015 0.02 mg
0.03 mg
0.04 mg
0.05 mg
0.06 mg
0.08 mg
0.10 mg
0.12 mg
0.16 mg
0.20 mg
0.25 mg
0.30 mg
0.50 mg
1.00 mg
2.50 mg
5.00 mg
10.00 mg
25.00 mg
50.01 mg
100.03 mg
Hiệu chuẩn lĩnh vực Nhiệt độ
Đại lượng / Phương tiện đo Phạm vi đo Quy trình hiệu chuẩn Khả năng đo (CMC)
Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng Từ -20°C đến 0°C
Đến 20°C
Đến 100°C
QT.HCNKTT 0.04°C
0.05°C
0.04°C
Nhiệt kế chỉ thị số và tương tự Từ -20°C đến 0°C
Đến 20°C
Đến 100°C
Đến 150°C
Đến 200°C
Đến 400°C
Đến 800°C
Đến 1000°C
QT.HCNKHS 0.04°C
0.05°C
0.04°C
1.5°C
1.1°C
1.3°C
2.2°C
2.8°C
Tủ nhiệt, tủ sấy Từ 0°C đến 200°C
Đến 300°C
QT.HCTN-LN 0.2°C
0.6°C
Lò nhiệt, lò nung Từ 0°C đến 200°C
Đến 300°C
Đến 600°C
Đến 800°C
Đến 1000°C
QT.HCTN-LN 0.2°C
0.6°C
1.0°C
2.0°C
2.5°C
Bể nhiệt, bể ổn nhiệt Từ -20°C đến 200 °C
Đến 400°C
Đến 600°C
Đến 800°C
Đến 1000°C
QT.HCBN 0.03°C
0.6°C
0.7°C
0.8°C
1.1°C
Buồng nhiệt ẩm Từ -0°C đến 50°C

Từ 0 %RH đến 100 %RH
QT.HCBNA 0.2°C

1.0 %RH
Phương tiện đo nhiệt độ-độ ẩm không khí Từ 20°C đến 50°C

Từ 40 %RH đến 90 %RH
QT.HCNĐ-AĐ 0.6°C

1.0 %RH
Phương tiện đo độ ẩm Từ 3 % đến 90 % QT.HCĐA 0.50%
Lưu ý:
Trường hợp "Công ty TNHH Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Miền Đông" cung cấp dịch vụ thử nghiệm chất lượng sản phẩm hàng hóa hoặc hiệu chuẩn phương tiện đo thì phải đăng ký hoạt động và được cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật trước khi cung cấp dịch vụ.