Phạm vi công nhận

Phạm vi công nhận

Công ty cổ phần chứng nhận và kiểm nghiệm chất lượng AQCERT
Tên PTN:
Phòng kỹ thuật 4
Mã số công nhận:
VALAS 230
Địa chỉ PTN:
96 Tuy Lý Vương, phường Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
Tình trạng công nhận:
Hiệu lực
Ngày hiệu lực:
05/07/2031
Địa chỉ văn phòng:
96 Tuy Lý Vương, phường Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
Người phụ trách:
Hoàng Phúc Thịnh
Điện thoại:
0905 952 099
Email:
aqcertcb@gmail.com
Website:
https://aqcert.vn/
Thử nghiệm Vật liệu xây dựng
Sản phẩm / vật liệu Tên phép thử Phạm vi đo/Giới hạn định lượng (nếu có) Phương pháp
Gạch gốm ốp lát Xác định độ hút nước - TCVN 6415-3:2016
(ISO 10545-3:2018)
Gạch gốm ốp lát Xác định độ bền uốn Đến 10 kN TCVN 6415-4:2016
(ISO 10545-4:2019)
Gạch gốm ốp lát Xác định độ bền mài mòn sâu đối với gạch không phủ men - TCVN 6415-6:2016
(ISO 10545-6:2010)
Gạch gốm ốp lát Xác định độ bền mài mòn bề mặt đối với gạch phủ men - TCVN 6415-7:2016
(ISO 10545-7:1996)
Gạch gốm ốp lát Xác định hệ số giãn nở nhiệt dài - TCVN 6415-8:2016
(ISO 10545-8:2014)
Gạch gốm ốp lát Xác định hệ số giãn nở ẩm - TCVN 6415-10:2016
(ISO 10545-10:2021)
Đá ốp lát tự nhiên Xác định độ hút nước - TCVN 6415-3:2016
(ISO 10545-3:2018)
Đá ốp lát tự nhiên Xác định độ bền uốn Đến 10 kN TCVN 6415-4:2016
(ISO 10545-4:2019)
Đá ốp lát tự nhiên Xác định độ chịu mài mòn bề mặt - TCVN 4732:2016
Đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ Xác định độ hút nước - TCVN 13943-1:2024
(BS EN 14617- 1:2013)
Đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ Xác định độ bền uốn Đến 10 kN TCVN 13943-2:2024
(BS EN 14617- 2:2016)
Đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ Xác định độ bền mài mòn - TCVN 13943-4:2024
(BS EN 14617- 4:2012)
Đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ Xác định độ bền hóa học - TCVN 13943-10:2024
(BS EN 14617- 10:2012)
Ngói lợp - Ngói và phụ kiện Xác định lực uốn gẫy Đến 10 kN TCVN 4313:2023,
TCVN 1453:2023
Ngói lợp - Ngói và phụ kiện Xác định tải trọng uốn gãy Đến 10 kN TCVN 4313:2023,
TCVN 1453:2023
Ngói lợp - Ngói và phụ kiện Xác định bền cơ học Đến 10 kN TCVN 4313:2023,
TCVN 1453:2023
Ngói lợp - Ngói và phụ kiện Xác định độ thấm nước - TCVN 4313:2023,
TCVN 1453:2023
Ngói lợp - Ngói và phụ kiện Xác định độ hút nước - TCVN 6415-3:2016
(ISO 10545-3:2018)
Gạch gốm ốp lát, Ngói gốm tráng men Xác định độ bền rạn men - TCVN 6415-11:2016
(ISO 10545-11:1994)
Tấm tường Xác định độ hút nước - TCVN 3113:2022
Tấm tường Xác định cấp độ bền va đập - TCVN 11524:2016
Tấm tường Xác định độ bền treo vật nặng - TCVN 11524:2016
Tấm tường Xác định cường độ nén của bê tông ở tuổi 28 ngày Đến 1000kN TCVN 3118:2022
Tấm tường Xác định độ bền treo vật nặng - TCVN 12302:2018
Tấm sóng amiăng xi măng Xác định tải trọng uốn gãy theo chiều rộng tấm sóng Đến 10kN TCVN 4435:2000
Tấm tường Xác định cường độ nén của tấm tường nhẹ ba lớp Đến 100kN TCVN 9030:2017
Tấm tường Xác định Cường độ chịu nén Đến 1000kN TCVN 12868:2020
Tấm tường Xác định khối lượng thể tích - TCVN 12868:2020
Tấm tường Xác định độ co khô - TCVN 12868:2020
Tấm sóng amiăng xi măng Xác định thời gian xuyên nước - TCVN 4435:2000
Sơn tường dạng nhũ tương Xác định độ bền của lớp sơn phủ theo phép thử cắt ô - TCVN 2097:2015
Sơn tường dạng nhũ tương Xác định độ rửa trôi - TCVN 8653-4:2024
Sơn tường dạng nhũ tương Xác định chu kỳ nóng lạnh - TCVN 8653-5:2024
Sơn tường dạng nhũ tương Xác định hàm lượng hợp chất hữu cơ bay hơi (VOC) - TCVN 10370-2:2014
(ISO 11890- 2:2020)
Ván gỗ nhân tạo Xác định độ trương nở chiều dày sau khi ngâm trong nước - TCVN 12445:2018
(ISO 16983:2003)
Ván gỗ nhân tạo Xác định độ bền uốn tĩnh Đến 10kN TCVN 12446:2018
(ISO 16978:2003)
Ván gỗ nhân tạo Xác định độ bền kéo vuông góc với mặt ván Đến 5kN TCVN 12447:2018
(ISO 16984:2003)
Ván gỗ nhân tạo Xác định hàm lượng formaldehyt phát tán TCVN 11899-1:2018
(ISO 12460-1:2007)
Ván gỗ nhân tạo Xác định hàm lượng formaldehyt phát tán TCVN 11899-4:2017
(ISO 12460-4:2016)
Ván gỗ nhân tạo Xác định hàm lượng formaldehyt phát tán TCVN 11899-5:2018
(ISO 12460-5:2015)
Ống và phụ tùng (phụ kiện ghép nối- (PVC,PE, PP) Xác định độ bền với áp suất bên trong Đến 100 bar TCVN 6149-1:2007
(ISO 1167-1:2006)
TCVN 6149-2:2007
(ISO 1167-2:2006)
TCVN 6149-3:2007
(ISO 1167-3:2007)
Ống và phụ tùng (phụ kiện ghép nối) bằng nhựa nhiệt rắn gia cường bằng sợi thủy tinh (GRP) trên cơ sở nhựa polyeste không no (UP) Xác định độ cứng vòng - TCVN 10769:2015
(ISO 7685:2019)
Ống và phụ tùng (phụ kiện ghép nối) bằng nhựa nhiệt rắn gia cường bằng sợi thủy tinh (GRP) trên cơ sở nhựa polyeste không no (UP) Xác định độ bền kéo riêng ban đầu theo chiều dọc - TCVN 10967:2015
(ISO 8513:2023)
Ống và phụ tùng (phụ kiện ghép nối) bằng gang dẻo dùng cho các công trình dẫn nước Xác định độ kín của ống và phụ tùng nối ống đối với áp suất bên trong là 1,5 PFA + 5 bar - TCVN 10177:2013
(ISO 2531:2009)
Kính nổi Xác định sai lệch chiều dày - TCVN 7219:2018
Kính nổi Xác định Khuyết tật ngoại quan - TCVN 7219:2018
Kính nổi Xác định Độ xuyên quang, Độ truyền sáng (Hệ số truyền sáng) Đến 100% TCVN 7737:2023
Kính phẳng tôi nhiệt Xác định sai lệch chiều dày - TCVN 7219:2018
Kính phẳng tôi nhiệt Xác định khuyết tật ngoại quan - TCVN 7219:2018
Kính phẳng tôi nhiệt Xác định ứng suất bề mặt của kính - TCVN 8261:2009
Kính phẳng tôi nhiệt Xác định độ bền phá vỡ mẫu - TCVN 7455:2013
Kính phẳng tôi nhiệt Xác định độ bền va đập (bi rơi, con lắc) - TCVN 7368:2012
Kính màu hấp thụ nhiệt Xác định sai lệch chiều dày - TCVN 7529:2005
Kính màu hấp thụ nhiệt Xác định khuyết tật ngoại quan - TCVN 7529:2005
Kính màu hấp thụ nhiệt Xác định hệ số truyền năng lượng bức xạ mặt trời Đến 100% TCVN 7529:2005
Kính phủ phản quang Xác định sai lệch chiều dày - TCVN 7219:2018
Kính phủ phản quang Xác định khuyết tật ngoại quan - TCVN 7219:2018
Kính phủ phản quang Xác định hệ số phản xạ năng lượng ánh sáng mặt trời Đến 100% TCVN 7528:2005
Kính phủ bức xạ thấp (Low E) Xác định khuyết tật ngoại quan - EN 1096-1:2012 €
Kính hộp gắn kín cách nhiệt Xác định sai lệch chiều dày - TCVN 8260:2009
Kính hộp gắn kín cách nhiệt Xác định điểm sương - TCVN 8260:2009
Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp Xác định sai lệch chiều dày - TCVN 7364-5:2018
Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp Xác định độ bền chịu nhiệt - TCVN 7364-4: 2018
Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp Xác định độ bền va đập (bi rơi, con lắc) - TCVN 7368:2012
Sản phẩm bê tông nhẹ, bê tông khí chưng áp Xác định cường độ nén Đến 1000kN TCVN 9030:2017
Sản phẩm bê tông nhẹ, bê tông khí chưng áp Xác định khối lượng thể tích khô - TCVN 9030:2017
Sản phẩm bê tông nhẹ, bê tông khí chưng áp Xác định độ co khô - TCVN 9030:2017
Xi măng Xác định cường độ nén Đến 300kN TCVN 6016:2011
Xi măng Xác định độ ổn định thể tích, xác định theo Le chatelier - TCVN 6017:2015
Xi măng Xác định hàm lượng anhydric sunphuric (SO3) - TCVN 141:2023
Xi măng Xác định Hàm lượng magiê oxit (MgO) - TCVN 141:2023
Xi măng Xác định hàm lượng mất khi nung (MKN) - TCVN 141:2023
Xi măng Xác định hàm lượng cặn không tan (CKT) - TCVN 141:2023
Thiết bị vệ sinh – Chậu rửa Xác định khả năng chịu tải TCVN 12648:2020
Thiết bị vệ sinh – Chậu rửa Xác định thoát nước - TCVN 12648:2020
Thiết bị vệ sinh – Chậu rửa Xác định khả năng làm sạch - TCVN 12648:2020
Thiết bị vệ sinh – Chậu rửa Xác định bảo vệ chống tràn - TCVN 12648:2020
Thiết bị vệ sinh – Bồn tiểu nam treo tường Xác định khả năng chịu tải - TCVN 12651:2020
Thiết bị vệ sinh – Bồn tiểu nam treo tường Xác định đặc tính xả - TCVN 12651:2020,
Thiết bị vệ sinh – Bồn tiểu nam treo tường Xác định độ sâu nước bịt kín - TCVN 12651:2020
Thiết bị vệ sinh – Bồn tiểu nữ Xác định khả năng chịu tải - TCVN 12652:2020
Thiết bị vệ sinh – Bồn tiểu nữ Xác định khả năng làm sạch - TCVN 12652:2020
Thiết bị vệ sinh – Bồn tiểu nữ Xác định bảo vệ chống tràn - TCVN 12652:2020
Thiết bị vệ sinh – Bệ xí bệt Xác đinh Tải trọng tĩnh - TCVN 12649:2020
Thiết bị vệ sinh – Bệ xí bệt Xác định đặc tính xả - TCVN 12649:2020
Gạch xây (gạch bê tông) Xác định cường độ chịu nén Đến 1000kN TCVN 6477:2016
Gạch xây (gạch bê tông) Xác định độ thấm nước - TCVN 6477:2016
Gạch xây (Gạch đất đất sét nung, gạch bê tông) Xác định độ hút nước - TCVN 6355-4:2009
Gạch xây (Gạch đất đất sét nung) Xác định cường độ nén Đến 300kN TCVN 6355-2:2009
Gạch xây (Gạch đất đất sét nung) Xác định cường độ uốn Đến 100kN TCVN 6355-3:2009
Gạch tự chèn Xác định cường độ nén Đến 1000kN TCVN 6476:1999
Gạch tự chèn Xác định độ hút nước - TCVN 6355-4:2009
Gạch tự chèn Xác định độ mài mòn - TCVN 6065:1995
Cốt liệu xây dựng (Cát nghiền cho bê tông và vữa, Cát tự nhiên dùng cho bê tông và vữa) Xác định thành phần hạt - TCVN 7572-2:2006
Cốt liệu xây dựng (Cát nghiền cho bê tông và vữa, Cát tự nhiên dùng cho bê tông và vữa) Xác định hàm lượng ion clorua (Cl-) - TCVN 7572-15:2006
Cốt liệu xây dựng (Cát nghiền cho bê tông và vữa, Cát tự nhiên dùng cho bê tông và vữa) Xác định khả năng phản ứng kiềm - silic - TCVN 7572-14:2006
Cốt liệu xây dựng (Cát tự nhiên dùng cho bê tông và vữa) Xác định hàm lượng các tạp chất:
+Sét cục và các tạp chất dạng cục
+ Hàm lượng bụi, bùn, sét
- TCVN 7572-8:2006
Cốt liệu xây dựng (Cát tự nhiên dùng cho bê tông và vữa) Xác định tạp chất hữu cơ - TCVN 7572-9:2006
Cốt liệu xây dựng (Cát nghiền dùng cho bê tông và vữa) Xác định hàm lượng hạt có kích thước nhỏ hơn 75 µm - TCVN 9205:2012
Cốt liệu xây dựng (Cát nghiền dùng cho bê tông và vữa) Xác định hàm lượng hạt sét - TCVN 7572-8:2006
Lưu ý:
Trường hợp "Công ty cổ phần chứng nhận và kiểm nghiệm chất lượng AQCERT" cung cấp dịch vụ thử nghiệm chất lượng sản phẩm hàng hóa hoặc hiệu chuẩn phương tiện đo thì phải đăng ký hoạt động và được cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật trước khi cung cấp dịch vụ.